Nam Sơn

Dòng nguồn laser fiber AIM – Coherent

Dòng AIM gồm các laser fiber công nghiệp đa kilowatt mang lại chi phí sở hữu tổng thể (TCO) hàng đầu trong ngành cho mọi ứng dụng hàn laser. Hệ thống tận dụng các cải tiến độc quyền của Coherent trong linh kiện laser fiber, thiết kế quang học và năng lực sản xuất quy mô lớn.

Thông tin chi tiết
  • Thương hiệu: Coherent (USA)
Liên hệ tư vấn

ỨNG DỤNG

NGÀNH NGHỀ
Điện tử - Bán dẫn
Đồng hồ - Quà tặng
Ô tô, xe máy & phụ trợ
CHỨC NĂNG
Hàn đắp phủ kim loại
Hàn laser đắp phủ
Hàn laser đường / hàn laser điểm
VẬT LIỆU
Đồng - Thau
Inox
Kim loại
Nhôm
Phi kim loại
Thép
Thép không gỉ
Thép nhẹ
Titan

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dòng Laser Fiber Tối Ưu Giá Trị Cho Ứng Dụng Hàn

Dòng AIM gồm các laser fiber công nghiệp đa kilowatt mang lại chi phí sở hữu tổng thể (TCO) hàng đầu trong ngành cho mọi ứng dụng hàn laser. Hệ thống tận dụng các cải tiến độc quyền của Coherent trong linh kiện laser fiber, thiết kế quang học và năng lực sản xuất quy mô lớn.

Các ứng dụng hàn được đáp ứng với chất lượng chùm tia và độ ổn định vượt trội, mang lại khả năng kiểm soát quy trình tối ưu, độ lặp lại cao và năng suất cao. Dòng AIM kết hợp lý tưởng với danh mục đầu xử lý và giải pháp thị giác laser phong phú của Coherent, tạo nên giá trị tối đa cho người dùng.

Liên hệ Nam Sơn nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp laser phù hợp cho doanh nghiệp qua hotline

TÍNH NĂNG

  • Công suất đầu ra: 500 W đến 3 kW
  • Hoạt động chế độ đơn mode (single mode)
  • Hiệu suất cao, vận hành làm mát bằng nước không khắt khe
  • Chi phí sở hữu tổng thể (TCO) tốt nhất trong phân khúc
  • Vận hành không cần bảo trì
  • Đạt chứng nhận toàn cầu

ỨNG DỤNG

  • Hàn các vật liệu khó như thép cường độ cao, nhôm và đồng

Thông Số Kỹ Thuật – AIM Fiber Laser (FL500 – FL3)

Thông số AIM FL500 AIM FL1 AIM FL1.5 AIM FL2 AIM FL3
Công suất danh định (kW) 0.5 1 1.5 2 3
Chế độ hoạt động CW / Điều chế
Độ ổn định công suất (%) ±1.5
Dải điều chỉnh công suất (%) 5 – 100
Dải tần số xung (kHz) CW – 5 (điều chế toàn biên độ)
Chất lượng chùm tia – BPP (mm·mrad) < 0.375 tại 20 µm, M² < 1.1
Bước sóng (nm) 1070 ±10
Điện áp nguồn 230 ±10% VAC, 1 pha 380–528 VAC, 3 pha
Công suất tiêu thụ (kW) < 1.5 < 3 < 4.5 < 6 < 9
Làm mát Nước
Nhiệt độ nước làm mát (°C) 20 – 30 (không ngưng tụ)
Lưu lượng nước (lít/phút) > 5 > 10 > 15 > 18 > 18
Công suất làm mát khuyến nghị (kW) 1 2 3 4 6
Giao diện kết nối tiêu chuẩn QBH
Chiều dài cáp tiêu chuẩn 10 m, lõi 20 µm
Kích thước (D x R x C) (mm) 482 × 547 × 130
Trọng lượng (kg) 49
Nhiệt độ môi trường (°C) 5 – 40
Độ ẩm (%) 35 – 95 (không ngưng tụ)

NHẬN XÉT TỪ KHÁCH HÀNG

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp.
Bạn có thể điền thông tin vào form bên phải
và gửi về cho chúng tôi.

Chúng tôi sẽ phản hồi bạn trong thời gian sớm nhất.






    error: Content is protected !!
    Hotline
    HOTLINE: 0909 961 715
    0909961715