Skip to main content

Nam Sơn

ARM Laser Fiber đa kW với công nghệ điều khiển chùm tia

Dòng laser fiber ARM của Coherent là giải pháp laser đa kilowatt tích hợp công nghệ Beam Management (quản lý chùm tia) tiên tiến, mang lại hiệu suất vượt trội trong gia công vật liệu công nghiệp.

Thông tin chi tiết
Liên hệ tư vấn

ỨNG DỤNG

CHỨC NĂNG
Cắt laser - Laser Trimming
Cắt/Bế laser
Hàn laser đắp phủ
Hàn laser đường / hàn laser điểm
Nguồn
VẬT LIỆU
Đồng - Thau
Nhôm
Thép
Thép không gỉ
Thép nhẹ

MÔ TẢ SẢN PHẨM

ARM FL

Liên hệ Nam Sơn nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp laser phù hợp cho doanh nghiệp qua hotline

Laser Fiber đa kW với công nghệ điều khiển chùm tia

Dòng laser fiber ARM của Coherent là giải pháp laser đa kilowatt tích hợp công nghệ Beam Management (quản lý chùm tia) tiên tiến, mang lại hiệu suất vượt trội trong gia công vật liệu công nghiệp.

Công nghệ ARM cho phép tạo ra hai chùm tia đồng trục, điều khiển độc lập từ một nguồn phát duy nhất. Nhờ đó, người dùng có thể linh hoạt điều chỉnh công suất và cấu hình chùm tia theo thời gian thực, tối ưu hóa quá trình gia công với nhiều loại vật liệu và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Khả năng kiểm soát năng lượng chính xác giúp:

  • Tăng tốc độ xử lý
  • Nâng cao chất lượng mối hàn và đường cắt
  • Giảm phế phẩm
  • Tối ưu chi phí vận hành

Để tăng tính linh hoạt tích hợp hệ thống, các sản phẩm ARM được trang bị tùy chọn:

  • Fiber-Fiber Switch (FFS)
  • Fiber-Fiber Coupler (FFC)

ARM FL – Laser Fiber đa kW với công nghệ điều khiển chùm tia

Tính năng nổi bật

  • Công suất đầu ra: 2.000 – 10.000 W
  • Có tùy chọn điều chỉnh chế độ vòng (ARM Mode)
  • Trang bị Fiber-Fiber Switch (FFS) hoặc Fiber-Fiber Coupler (FFC)
  • Dải công suất linh hoạt: từ 1% đến 100%
  • Điều khiển công suất vòng trong độc lập
  • Khả năng xử lý ổn định và chính xác
  • Tối ưu hóa hiệu suất gia công
  • Tăng tốc độ hàn với hiệu suất cao
  • Giảm thiểu biến dạng nhiệt
  • Hỗ trợ nhiều cấu hình chùm tia
  • Chất lượng thành phẩm cao với tỷ lệ lỗi thấp
  • Giảm tổng chi phí vận hành

Ứng dụng

– Hàn công suất cao các vật liệu khó như:

  • Thép cường độ cao
  • Nhôm
  • Đồng

– Cắt kim loại công nghiệp

Thông số kỹ thuật Laser Fiber ARM FL2 / ARM FL4

Thông số ARM FL2 ARM FL4
Công suất danh định (W) 2000 4000
Dải điều chỉnh công suất 1% – 100%
Chất lượng chùm tia (BPP @ Collimator, mm·mrad) Với 100/200 µm + FFC/FFS: Center 6, Ring 14 Với NA 0.20 µm: Center 6, Ring 12 Với NA 0.30 µm: Center 25, Ring 10
Chế độ phát CW
Dải tần số xung (Hz) CW – 10 kHz
Bước sóng (nm) 1070
Điện áp cấp 400–480 VAC ±10%
Công suất kết nối (kVA) 9.8 13.9
Công suất tiêu thụ tối đa (kW) 9.6 13.7
Dòng điện tối đa @400V (A) 13.8 19.8
Kiểu làm mát Làm mát bằng nước
Công suất làm mát yêu cầu (kW) 4.4 8.9
Nhiệt độ nước làm mát đầu vào (°C) Laser: 25 Diode: 20–25
Đường kính chùm tia (µm) Center 100, Ring OD 200 hoặc Center 50, Ring OD 200
Chiều dài cáp quang (m) 20 m (chiều dài khác theo yêu cầu)
Kích thước (DxRxC mm) 744 × 1140 × 1050
Trọng lượng (kg) FFC: 460, FFS: 520
Nhiệt độ môi trường (°C) 5 – 40
Độ ẩm môi trường Không ngưng tụ
Nguồn điều khiển (VDC) 24 V

Thông số kỹ thuật Laser Fiber ARM FL6-10

Thông số ARM FL6 ARM FL7.5 ARM FL8 ARM FL10
Công suất danh định (W) 6000 7500 8000 10000
Dải điều chỉnh công suất 1% – 100%
Chất lượng chùm tia (BPP @ Collimator, mm·mrad) Với 100/200 µm + FFC/FFS: Center 6, Ring 14 NA 0.20 µm: Center 6, Ring 12 NA 0.30 µm: Center 25, Ring 10
Công suất kết nối (kVA) 20.8 24.2 27.6 36.2
Công suất tiêu thụ tối đa (kW) 20.6 24 27.4 36
Dòng điện tối đa @400V (A) 29.7 35 39.6 52
Công suất làm mát yêu cầu (kW) 13.3 16.7 17.8 22.2
Dung dịch làm mát khuyến nghị FFCS 2.0
Lưu lượng làm mát (Laser) (L/min) 63 65 65 84
Lưu lượng làm mát (Diode) (L/min) 63 65 65 84
Nhiệt độ nước làm mát đầu vào (°C) Laser: 25 Diode: 20–25
Đầu ra sợi quang QBH QD
Đường kính chùm tia (µm) Center 100, Ring OD 200 hoặc Center 50, Ring OD 200
Chiều dài cáp quang (m) 20 m (chiều dài khác theo yêu cầu)
Kích thước (DxRxC mm) 744 × 1400 × 1050
Trọng lượng (kg) FFC: <530, FFS: <590 FFC: <560, FFS: <620
Nhiệt độ môi trường (°C) 5 – 40 5 – 40 5 – 40 5 – 40
Độ ẩm môi trường Không ngưng tụ
Giao tiếp điều khiển Fieldbus (Ethernet/IP, Profinet, Profibus, DeviceNet), Ethernet, Scanner interface
Nguồn điều khiển (VDC) 24 V

Sơ đồ chi tiết sản phẩm

Sơ đồ ARM FL2-4

Sơ đồ ARM FL6-10

NHẬN XÉT TỪ KHÁCH HÀNG

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp.
Bạn có thể điền thông tin vào form bên phải
và gửi về cho chúng tôi.

Chúng tôi sẽ phản hồi bạn trong thời gian sớm nhất.






    error: Content is protected !!
    Hotline
    HOTLINE: 0909 961 715
    0909961715