Dòng ARM FL Compact Single Mode là laser fiber công nghiệp đa kilowatt, tích hợp công nghệ Adjustable Ring Mode (ARM) cho phép kiểm soát chùm tia linh hoạt và chính xác. Hệ thống bao gồm hai vùng năng lượng điều khiển độc lập từ một sợi quang duy nhất, giúp tối ưu hiệu suất gia công trên nhiều loại vật liệu khó.
Dòng ARM FL Compact Single Mode là laser fiber công nghiệp đa kilowatt, tích hợp công nghệ Adjustable Ring Mode (ARM) cho phép kiểm soát chùm tia linh hoạt và chính xác. Hệ thống bao gồm hai vùng năng lượng điều khiển độc lập từ một sợi quang duy nhất, giúp tối ưu hiệu suất gia công trên nhiều loại vật liệu khó.
Điểm khác biệt của phiên bản Single Mode là sử dụng chùm tia trung tâm đơn mode (single mode center beam) với chất lượng chùm tia vượt trội, cho khả năng hội tụ nhỏ và mật độ năng lượng cao. Điều này đặc biệt phù hợp với các ứng dụng:
Hàn kim loại mỏng
Hàn chi tiết chính xác cao
Hàn kim loại khác loại (dissimilar metals)
Gia công yêu cầu kiểm soát nhiệt nghiêm ngặt
Nhờ sự kết hợp giữa chùm tia trung tâm single mode và vòng ring có thể điều chỉnh, hệ thống giúp cải thiện khả năng kiểm soát vũng chảy, giảm bắn tóe và nâng cao độ ổn định hồ hàn.
Liên hệ Nam Sơn nhận báo giá chi tiết và tư vấn giải pháp laser phù hợp cho doanh nghiệp qua hotline
Công suất đầu ra: 4 – 6 kW
Công nghệ Adjustable Ring Mode (ARM)
Dải điều chỉnh công suất: 1% – 100%
Điều khiển độc lập công suất vòng trong
Thiết kế nhỏ gọn, dễ tích hợp dây chuyền tự động
Điều khiển công suất vòng trong linh hoạt cho độ ổn định cao
Hỗ trợ lập trình công cụ hàn nâng cao
Tối ưu hiệu suất quá trình
Tăng tốc độ xử lý
Chất lượng mối hàn cao với tỷ lệ lỗi thấp
Giảm chi phí vận hành
Hàn kim loại khác loại như đồng và nhôm
Hàn kim loại mỏng với độ chính xác cao
Cắt kim loại
| Thông số | ARM FL4C SM | ARM FL6C SM |
|---|---|---|
| Công suất danh định (W) | 4000 (Center 1500 / Ring 2500) | 6000 (Center 2000 / Ring 4000) |
| Dải điều chỉnh công suất (%) | 1 – 100 | |
| Chất lượng chùm tia (BPP) tại Collimator (mm·mrad) | Center ≤0.6, Ring ≤8 (25/10 µm) | |
| Độ ổn định công suất (%) | ±1 | |
| Dải tần số xung (kHz) | CW – 10 | |
| Bước sóng (nm) | 1070 ±10 | |
| Điện áp cấp (VAC) | 400 – 480 ±10% | |
| Công suất kết nối (kVA) | 12.7 | 18.9 |
| Công suất tiêu thụ thực tại công suất danh định (kW) | 12.5 | 18.7 |
| Dòng điện tối đa tại 400V (A) | 18 | 27 |
| Cầu chì loại NH (A) | 32 | 63 |
| Công suất làm mát khuyến nghị Laser & QBH/QD (kW) | 8 | 12 |
| Lưu lượng nước Laser (L/phút) | 43 | 65 |
| Lưu lượng nước QBH/QD (L/phút) | 2 | |
| Nhiệt độ Laser (°C) | 25 ±1 | |
| Nhiệt độ QBH/QD (°C) | 24 – 45 | |
| Áp suất tối đa Laser (MPa) | 0.5 | |
| Áp suất tối đa QBH/QD (MPa) | 0.4 | |
| Sụt áp điển hình Laser (MPa) | 0.25 | |
| Giao diện sợi quang | QBH/QD | |
| Đường kính sợi (µm) | Center ID 25 µm, Ring OD 70 µm | |
| Chiều dài cáp quang (m) | 15 | 10 |
| Kích thước máy (D × R × C) (mm) – không gồm tháp tín hiệu | 808 × 518 × 845 | 808 × 518 × 1290 |
| Trọng lượng (kg) | <220 | <300 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành (°C) | 5 – 40 | |
| Độ ẩm môi trường | Tránh ngưng tụ trên laser, QBH/QD và hệ quang học | |
| Nguồn Digital Signals (VDC) | 24 | |
| Nguồn điều khiển công suất (VDC) | 0 – 10 (≥5 kΩ) | |
| Nguồn Gate Control (VDC) | 24, thời gian tăng/giảm ≤25 µs (tải 90%) | |
Cảm ơn quý khách vì đã quan tâm đến sản phẩm ARM FL Compact Single Mode – Giải pháp hàn/cắt trên nhiều loại vật liệu khó. của chúng tôi. Nếu có nhu cầu lấy báo giá, quý khách vui lòng điền form bên dưới. Chúng tôi sẽ liên lạc lại trong vòng 24 giờ hoặc sớm hơn !
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp.
Bạn có thể điền thông tin vào form bên phải
và gửi về cho chúng tôi.
Chúng tôi sẽ phản hồi bạn trong thời gian sớm nhất.