Khắc vàng – Giải pháp khắc dấu đặc biệt trên trang sức (Phần 2)

Sau khi quan sát được các ký tự, con dấu khắc vàng đặc biệt trên trang sức (thường là các con số), các ký hiệu nào sau nó là các chữ cái như “ct”, “kt” hoặc “K” là con dấu thể hiện độ tuổi chất lượng vàng

2.    Sau khi quan sát được các ký tự, con dấu khắc vàng đặc biệt trên trang sức (thường là các con số), các ký hiệu nào sau nó là các chữ cái như “ct”, “kt” hoặc “K” là con dấu thể hiện độ tuổi chất lượng vàng (Carat hoặc Karat). Căn cứ vào đó, bạn có thể biết được hàm lượng vàng mà món nữ trang mình định mua hoặc đang sử dụng có bao nhiêu phần trăm là vàng thật, bao nhiêu phần trăm là vàng độn. Thông thường, các con số chỉ số phần trăm hàm lượng vàng thường gặp là"9 ct," "10 ct," "14 ct", "18 ct, hoặc “24ct”. (Tỉ lệ hàm lượng vàng tương đương tham khảo bảng chi tiết bên dưới).

3.    Nếu không quan sát thấy các con dấu khắc vàng như trên, thì có thể nó được thể hiện dưới dạng ký hiệu phần nghìn như"375," "417," "585" hoặc "750." Theo sau đó vẫn là các ký tự thể hiện hàm lượng Karat. Thậm chí, đôi khi chúng ta còn thấy cả hai cách ký hiệu này trên một sản phẩm trang sức nhằm giúp người mua có thể nhận diện độ tuổi vàng bằng nhiều cách phân biệt khác nhau theo thói quen hoặc tiêu chuẩn quy định theo từng vùng miền, khu vực riêng biệt nào đó. Tuy nhiên, dù được khắc theo dạng nào đi nữa thì đây cũng là tiêu chí quan trọng để giúp người mua xác định được món trang sức mình lựa chọn chứa đựng bao nhiêu phần trăm lượng vàng, đâu là vàng thật, vàng giả, hay vàng xi mạ.

Trước đây, các con dấu khắc vàng trên trang sức được các nhà sản xuất kim hoàn tạo ra theo nhiều phương thức khác nhau. Tuy nhiên, để đảm bảo độ chính xác, nhanh chóng và dễ đọc, dễ thấy. Phần lớn các nhà đầu tư ngày nay đã chuyển sang sử dụng các thiết bị, máy khắc vàng hiện đại bằng công nghệ laser tiên tiến. Do đó, việc xác định các con dấu độ tuổi vàng trang sức ngày càng dễ dàng hơn.

Tham khảo bảng ký hiệu sau đây để biết được chính xác hàm lượng vàng được khắc, đóng dấu trên từng sản phẩm trang sức của bạn là bao nhiêu.

 

Các tuổi vàng thông dụng và ký hiệu trên thế giới

Tuổi vàng

% Hàm lượng vàng trong nữ trang

Ghi chú

Carat (Karat)

Phần nghìn

24K

999

99.9%

Được xem là vàng nguyên chất

24K

990

99%

Phổ biến ở Trung Quốc.

22K

916

91.6%

Phổ biến ở Ấn Độ

21K

875

87.5%

Phổ biến ở Trung Đông.

19.2K

800

80%

Tiêu chuẩn Bồ Đào Nha

18K

750

75%

Tiêu chuẩn quốc tế

14K

585

58.5%

Ở Mỹ, thường là 583/58.3%

12K

500

50%

 

10K

416

41.6%

 

9K

375

37.5%

Phổ biến ở Anh,

8K

333

33.3%